SPU-1801B2 POLYOLS TẠO XỐP PU FOAM CÁCH ÂM QUÁN BAR, KARAOKE, PHÒNG HỘI HỌP

Chi tiết

Hóa chất Polyols SPU-1801B2 được phối trộn với hóa chất Isocyanate để tạo ra thành phẩm xốp PU Foam ứng dụng trong cách âm karaoke, bar, club, phòng hội họp, …

  • Sản phẩm có tỷ trọng 8-10Kg/m3
  • Tốc độ nở cực nhanh chỉ 2-3s
  • Xuất xứ: Trung Quốc

Mô tả

Hóa chất Polyols SPU-1801B2 được phối trộn với hóa chất Isocyanate để tạo ra thành phẩm xốp PU Foam ứng dụng trong cách âm karaoke, bar, club, phòng hội họp, …

Hóa chất Polyols SPU-1801B2 được ứng dụng trong cách âm phòng karaoke

Sản phẩm có tỷ trọng 8-10Kg/m3 với tốc độ nở cực nhanh chỉ 2-3s lấp đầy các khe kẽ giúp triệt tiêu âm thanh hiệu quả. Ngoài ra dễ dàng thi công phun PU Foam ở những vị trí khó như góc trần và tường nhà.

Ứng dụng

Polyols SPU-1801B2 được sử dụng trong các hạng mục thi công cách âm có yêu cầu chống cháy cấp B2 như: Quán karaoke, quán Bar, phòng hát, phòng hội họp, …

Ngoài khả năng cách âm, PU Foam ứng dụng trong quán karaoke, quán bar phải có khả năng chống cháy cấp B2

Tính chất vật lý

Mô tả Dmclso 1800 DmcSpray1801OC
Đặc điểm, màu sắc Chất lỏng màu mực nâu Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt
Giá trị Hydroxyl N / A 100-200mgKOH / g
Độ nhớt 200-250mPa.S / 20 ℃ (68 ℉) 200-400mPa.S / 20 ℃ (68 ℉)
Trọng lượng riêng 1,20-1,25g / ml (20 ℃ (68 ℉) 1,05-1,10g / ml (20 ℃ (68 ℉)
Thời gian lưu kho 12 tháng 6 tháng

Khả năng phản ứng

Nhiệt độ vật liệu ở 20 ℃ (68 ℉), giá trị thực tế biến thiên theo điều kiện xử lý

Tỷ lệ Pol/Iso Bằng âm lượng 1/1
Thời gian kem s 3 – 5
Thời gian Gel s 6 – 10
Mật độ nở tự do kg/m³ (lb/ft³) 8 – 10 (0.45-0.55lb/ft³)

Thông tin xử lý được đề xuất

Mẫu Đơn vị Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ ống phun 45 – 60
Nhiệt độ sơ cấp 45 – 60
Áp suất tĩnh psi 1200 – 1700
Áp suất động psi 1100 phút
Nhiệt độ môi trường 0 – 50

Thông số foam nở tại chỗ

Mẫu Đơn vị đo lường Đơn vị quốc tế 
Mật độ phun GB / T6343-2009 ≥10kg / m³ ASTM D 1622 ≥0.60
Cường độ nén GB / T8813-2008 ≥13KPa ASTM D 1621 ≥1.80PSI
Hệ số (Giá trị R ban đầu) GB / T10295-2008 ≤40mW/(m.K) ASTM C 518 ≥3.60/inch
Sức căng (độ bền) GB / T9641-1988 ≥ 33KPa ASTM D 1623 ≥4.80PSI
Tỉ lệ ô mở GB / T10799-2008 ≥99% ASTM D 1940 ≥99%
Tỷ lệ hấp thụ âm thanh (800Hz-6300Hz, trung bình) GB / T18696-2-2002 0.43% ISO10534-2 0.43%
Độ ổn định kích thước: -30 ℃ * 24h

80 ℃ * 48 giờ

                                 70 ℃ * 95% RH * 48h
GB 8811-2008 0.1% ASTM D 212 0.1%
0.9% 0.9%
2.4% 2.4%
Tính thấm nước QB/T 2411-1998 793 ASTM E 96 14.41
Tính chống cháy GB/T 2406-1993 22.5% ASTM E84 Cấp độ B2

TÂN PHÚ MINH CAM KẾT:

  • Sản phẩm được nhập khẩu & phân phối từ các hãng có thương hiệu hàng đầu thế giới.
  • Hàng luôn sẵn trong kho Hà Nội & Tp. Hồ Chí Minh, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu của bạn.
  • Cam kết về đơn giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Chính sách bảo hành, đổi trả linh hoạt cho khách hàng.
  • Hồ sơ nguồn gốc xuất xứ (CO,CA), test report đầy đủ, chính xác…
  • Bộ máy tổ chức luôn tuân thủ các quy trình hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:200.
  • Cung cấp sản phẩm chuyên dụng cho từng mục đích sử dụng của Quý khách hàng nhằm tối ưu chi phí nhất.

Tân Phú Minh là nhà nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp các loại vật tư, hóa chất MDI – Isocyanate, Polyols chuyên dụng cho hệ đổ rót cách nhiệt/bảo ôn đường ống Chiller/boiler, …

Để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 

Điện thoại (HN): (024) 62949986_ (HCM): (028) 73007864 

E-mail: tanphuminhcorp@gmail.com

Fanpage: https://www.facebook.com/tanphuminhcorp/

Bình luận Facebook