ORITHANE RG4620WC POLYOL TẠO XỐP PU FOAM CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG CHILLER

Chi tiết

Orithane RG4620WC là sản phẩm hoàn toàn không chứa HCFC, ete, polyol pha trộn. Nó được sử dụng kết hợp với Isocyanate cao phân tử, chẳng hạn như Millionate MR-200 để sản xuất bọt polyurethane cứng, ứng dụng trong cách nhiệt ống Chiller.

Danh mục:
Polyol tạo foam cách nhiệt ống Chiller
Polyol tạo foam cách nhiệt ống Chiller

Mô tả

Orithane RG4620WC là sản phẩm hoàn toàn không chứa HCFC, ete, polyol pha trộn. Nó được sử dụng kết hợp với Isocyanate cao phân tử, chẳng hạn như Millionate MR-200 để sản xuất bọt polyurethane cứng, ứng dụng trong cách nhiệt ống Chiller.

Polyol tạo foam cách nhiệt ống Chiller

Đề xuất quy trình

  • Các hóa chất phải được điều chỉnh ở nhiệt độ thích hợp trước khi sử dụng để có khả năng phản ứng và độ nhớt tối ưu cho quá trình xử lý.
  • Vật liệu phải được trộn đều để đảm bảo đồng nhất trước khi sử dụng, với máy trộn cắt cao trong 5 – 10 phút, hoặc bằng trống lăn trong thời gian tối thiểu là 15 phút.
  • Có thể sử dụng máy Gusmer, Glascraft hoặc Graco Pour / Spray cho hoạt động sản xuất.

Đóng gói và bảo quản khuyến nghị

  • Quy cách đóng gói sản phẩm tiêu chuẩn là 220 kg.
  • Vật liệu có tính hút ẩm và nên tránh tiếp xúc với độ ẩm. Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị là 20 – 30oC trong hộp kín.
  • Trong các điều kiện bảo quản được khuyến nghị, sản phẩm có thời hạn sử dụng lưu trữ khoảng 6 tháng.

Sức khỏe va sự an toàn

  • Sản phẩm có thứ tự độc tính cấp rất thấp, do đó, là không được xếp vào loại nguy hiểm. 
  • Sức khỏe và sự an toàn thích hợp thông tin có thể được tìm thấy trong bảng dữ liệu an toàn hóa chất của Orithane RG4620WC.

Tính chất vật lý

Đặc điểm Chất lỏng nhớt màu vàng
Độ nhớt (cps, ở 25°C) 1000 ± 150
Trọng lượng riêng (g/m³ ở 25°C) 1.080, ± 0,05

Tỷ lệ trộn được đề xuất

Orithane RG4620WC 100
Millionate MR-200 120
Tỷ lệ trộn (P / I) 1: 1,2 (theo khối lượng)

Dữ liệu phản ứng (tốc độ trộn @ 3000 vòng / phút, Nhiệt độ hóa chất ở 20°C )

Mẫu kiểm tra Đơn vị Tỷ lệ
Thời gian kem S 35 ± 2
Thời gian chuỗi S 190 ± 10
Mật độ nở tự do Kg/m³ 40 ± 3

Tính năng bọt điển hình

Mẫu Đơn vị Tính chất
Mật độ tổng thể (đổ tại chỗ), ASTM D 1622 Kg/m³  ~ 40.0
Cường độ nén (song song); ASTM D 1621 kPa 250
Dẫn nhiệt, ; ASTM C 177 hoặc C 518 Kcal / mhOC 0,020
Đóng nội dung ô, ASTM D 2856 % Tối thiểu 90%
Độ ổn định về chiều:

@ – 20 oC

@ + 70 oC

 

Tối đa 0.3

Tối đa 0.3

Tính dễ cháy Cấp độ B3 DIN4102-1

TÂN PHÚ MINH CAM KẾT:

  • Sản phẩm được nhập khẩu & phân phối từ các hãng có thương hiệu hàng đầu thế giới.
  • Hàng luôn sẵn trong kho Hà Nội & Tp. Hồ Chí Minh, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu của bạn.
  • Cam kết về đơn giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Chính sách bảo hành, đổi trả linh hoạt cho khách hàng.
  • Hồ sơ nguồn gốc xuất xứ (CO,CA), test report đầy đủ, chính xác…
  • Bộ máy tổ chức luôn tuân thủ các quy trình hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2008
  •  Cung cấp sản phẩm chuyên dụng cho từng mục đích sử dụng của Quý khách hàng nhằm tối ưu chi phí nhất.

TÂN PHÚ MINH – NHÀ CUNG CẤP VÀ PHÂN PHỐI HÓA CHẤT & NGUYÊN VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT – CÁCH ÂM- CHỐNG CHÁY LAN HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM. Để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 

Hotline: 0913031283

Điện thoại (HN): (024) 62949986_ (HCM): (028) 73007864 

E-mail: tanphuminhcorp@gmail.com

Fanpage: https://www.facebook.com/tanphuminhcorp/

Bình luận Facebook